Tên viết tắt của các hãng hàng không và kí hiệu như sau
Tên viết của các hãng hàng không thường có từ 2 – 3 ký chữ cái. Cụ thể, mời quý khách tham khảo bảng dưới đây:
Vậy các bạn khi xem vé sẽ thấy kí hiệu viết tắt thì xem bảng là biết của hãng nào nhé.
|
Hãng hàng không |
Quốc gia |
Kí hiệu |
|
Vietnam Airlines |
Việt Nam |
VN |
|
Vietjet Air |
Việt Nam |
VJ |
|
Bamboo Airways |
Việt Nam |
QH |
|
Pacific Airlines |
Việt Nam |
VN |
|
Cathay Pacific |
Hong Kong |
CX |
|
Aeroflot |
Nga |
SU |
|
Air Asia |
Malaysia |
AK |
|
Air Busan |
Hàn Quốc |
BX |
|
Air China |
Trung Quốc |
CA |
|
Air France |
Pháp |
AF |
|
Air Leisure |
AI |
|
|
Air Macau |
Macau |
NX |
|
American Airlines |
Mỹ |
AA |
|
Asiana Airlines |
Hàn Quốc |
OZ |
|
Bangkok Airways |
Thái Lan |
PG |
|
British Airways |
Anh |
BA |
|
Cambodia Angkor Air |
Campuchia |
K6 |
|
Cebu Pacific |
Philippines |
5J |
|
China Airlines |
Hong Kong |
CI |
|
China Eastern Airlines |
Trung Quốc |
MU |
|
China Southern Airlines |
Trung Quốc |
CZ |
|
Delta Airlines |
Mỹ |
DL |
|
Dragon Air |
Hong Kong |
DA |
|
Emirates Airlines |
Tiểu Vương Quốc Ả Rập thống nhất (UAE) |
EK |
|
Etihad Airways |
Abu Dhabi |
EY |
|
Eva Air |
Đài Loan |
BR |
|
Hahn Air |
Đức |
H1 |
|
Hong Kong Dragon Airlines |
Hong Kong |
KA |
|
Hongkong Airlines |
Hong Kong |
HX |
|
Hongkong Express Airways |
Hong Kong |
UO |
|
Japan Airlines |
Nhật Bản |
JL |
|
Jeju Air |
Hàn Quốc |
7C |
|
Jestar Asia Airway |
Singapore |
3K |
|
Jestar Pacific |
Việt Nam |
BL |
|
Jetstar Airways |
JQ |
|
|
Jin Air |
Hàn Quốc |
LJ |
|
Kenya Airways |
KQ |
|
|
KLM Royal Dutch Airlines |
Hà Lan |
KL |
|
Korean Air |
Hàn Quốc |
KE |
|
Lào airlines |
Lào |
QV |
|
Lion Air |
Indonesia |
JT |
|
Lucky Air |
Trung Quốc |
8L |
|
Lufthansa |
Đức |
LH |
|
Malaysia Airline |
Malaysia |
MH |
|
Malindo Airways |
Malaysia |
OD |
|
Mandarin Airlines |
AE |
|
|
Moscow Airways |
Nga |
MC |
|
Nok Air |
Thái Lan |
DD |
|
Philippine Airlines |
Philippines |
PR |
|
Qantas Airway |
Úc |
QF |
|
Qatar Airways |
Qatar |
QR |
|
Royal Brunei |
Brunei |
BI |
|
SilkAir |
Singapore |
MI |
|
Singapore Airlines |
Singapore |
SQ |
|
Thai AirAsia |
Thái Lan |
FD |
|
Thai Airways |
Thái Lan |
TG |
|
Tiger Air |
Singapore |
TR |
|
Turkish Airlines |
Thổ Nhĩ Kỳ |
TK |
|
Uni Air |
Trung Quốc |
B7 |
|
United Airlines |
Mỹ |
UA |
|
Vietjet Air |
Việt Nam |
VJ |
|
Vietnam Airlines |
Việt Nam |
VN |
|
Volare Airlines |
Italia (Ý) |
VA |
Ký hiệu chuyến bay của các hãng hàng không
Về ký hiệu chuyến bay của các hãng hàng không: các hãng sẽ sử dụng tên viết tắt cộng với các con số. Chẳng hạn:
+ Số hiệu viết theo mã IATA của hãng Vietnam Airlines bắt đầu bằng VN thì ký hiệu chuyến bay là: VN123, VN7284, VN456, VN212, VN214, VN254, VN7220, VN272…
+ Số hiệu chuyến bay của hãng Pacific Airlines bắt đầu bằng VN6: VN6038, VN6036, VN6040, VN6006, VN6008, VN6002, VN6014…
+ Số hiệu chuyến bay của Bamboo Airways bắt đầu bằng QH: QH226, QH208QH296, QH204, QH321, QH467…
>> Để đặt vé bay đi các nước giá rẻ và hỗ trợ chuyên nghiệp nhất, vui lòng liên hệ điện thoại / zalo: 0913323977
Thám Hiểm Việt Nam
